Premium

Xentimét sang Inch

Nhập một số theo cm, kết quả theo in hiện ra ngay.

Chọn theo quốc gia (không bắt buộc)

–

Phép tính chỉ chạy trên trang này. Hệ số quy đổi theo định nghĩa chính thức.

Cách dùng

  1. 1. Nhập sốNhập giá trị theo cm vào ô phía trên.
  2. 2. Xem kết quảKết quả theo in hiện ra ngay. Nhập vào ô phía dưới để đổi ngược lại.
  3. 3. Dùng bảng traBảng các giá trị thường dùng hiện ở bên phải. Bạn có thể in bảng này.

Bảng đổi Xentimét sang Inch

cmin
10,393701
20,787402
51,9685
103,93701
207,87402
259,84252
5019,685
10039,3701

Nguồn

Hệ số quy đổi theo các định nghĩa chính thức, như bảng quy đổi của NIST.

Nguồn: NIST Guide to the SI, Phụ lục B

Câu hỏi thường gặp

1 cm bằng bao nhiêu in?

1 cm = 0,3937007874 in.

Đổi Xentimét sang Inch như thế nào?

Nhân giá trị theo cm với 0,3937007874. Công thức: in = cm × 0,3937007874

Đổi ngược từ Inch sang Xentimét như thế nào?

Chia cho 0,3937007874 (hoặc nhân với 2,54). Bấm “Đảo chiều” để đổi theo chiều ngược lại.

30 cm bằng bao nhiêu in?

30 cm = 11,811 in. Bảng bên dưới có thêm các giá trị khác.

100 cm bằng bao nhiêu in?

100 cm = 39,3701 in. Bảng bên dưới có thêm các giá trị khác.

Dữ liệu của tôi có bị gửi đi đâu không?

Không. Việc quy đổi được thực hiện ngay trong trình duyệt của bạn.

KitbenchPremium

Một Premium, dùng thoải mái mọi tính năng nâng cao.

  • Mọi tính năng trả phí trong tất cả tiện ích
  • Tính năng Premium trong công cụ web Kitbench
  • Bao gồm cả các tiện ích phát hành sau này
  • Theo tháng¥980/tháng
  • Theo năm¥9,800/năm (khoảng ¥817/tháng)
  • Trọn đời¥14,800 một lần
Bảng giá