Premium

Feet sang Xentimét

Nhập một số theo ft, kết quả theo cm hiện ra ngay.

Chọn theo quốc gia (không bắt buộc)

–

Phép tính chỉ chạy trên trang này. Hệ số quy đổi theo định nghĩa chính thức.

Cách dùng

  1. 1. Nhập sốNhập giá trị theo ft vào ô phía trên.
  2. 2. Xem kết quảKết quả theo cm hiện ra ngay. Nhập vào ô phía dưới để đổi ngược lại.
  3. 3. Dùng bảng traBảng các giá trị thường dùng hiện ở bên phải. Bạn có thể in bảng này.

Bảng đổi Feet sang Xentimét

ftcm
4121,92
4,5137,16
5152,4
5,25160,02
5,5167,64
5,75175,26
6182,88
6,25190,5
6,5198,12

Nguồn

Hệ số quy đổi theo các định nghĩa chính thức, như bảng quy đổi của NIST.

Nguồn: NIST Guide to the SI, Phụ lục B

Câu hỏi thường gặp

1 ft bằng bao nhiêu cm?

1 ft = 30,48 cm.

Đổi Feet sang Xentimét như thế nào?

Nhân giá trị theo ft với 30,48. Công thức: cm = ft × 30,48

Đổi ngược từ Xentimét sang Feet như thế nào?

Chia cho 30,48 (hoặc nhân với 0,0328083989). Bấm “Đảo chiều” để đổi theo chiều ngược lại.

5,5 ft bằng bao nhiêu cm?

5,5 ft = 167,64 cm. Bảng bên dưới có thêm các giá trị khác.

6 ft bằng bao nhiêu cm?

6 ft = 182,88 cm. Bảng bên dưới có thêm các giá trị khác.

Dữ liệu của tôi có bị gửi đi đâu không?

Không. Việc quy đổi được thực hiện ngay trong trình duyệt của bạn.

KitbenchPremium

Một Premium, dùng thoải mái mọi tính năng nâng cao.

  • Mọi tính năng trả phí trong tất cả tiện ích
  • Tính năng Premium trong công cụ web Kitbench
  • Bao gồm cả các tiện ích phát hành sau này
  • Theo tháng¥980/tháng
  • Theo năm¥9,800/năm (khoảng ¥817/tháng)
  • Trọn đời¥14,800 một lần
Bảng giá