Premium

Dặm sang Kilômét

Nhập một số theo mi, kết quả theo km hiện ra ngay.

Chọn theo quốc gia (không bắt buộc)

–

Phép tính chỉ chạy trên trang này. Hệ số quy đổi theo định nghĩa chính thức.

Cách dùng

  1. 1. Nhập sốNhập giá trị theo mi vào ô phía trên.
  2. 2. Xem kết quảKết quả theo km hiện ra ngay. Nhập vào ô phía dưới để đổi ngược lại.
  3. 3. Dùng bảng traBảng các giá trị thường dùng hiện ở bên phải. Bạn có thể in bảng này.

Bảng đổi Dặm sang Kilômét

mikm
11,60934
23,21869
58,04672
1016,0934
2032,1869
2540,2336
5080,4672
100160,934

Nguồn

Hệ số quy đổi theo các định nghĩa chính thức, như bảng quy đổi của NIST.

Nguồn: NIST Guide to the SI, Phụ lục B

Câu hỏi thường gặp

1 mi bằng bao nhiêu km?

1 mi = 1,609344 km.

Đổi Dặm sang Kilômét như thế nào?

Nhân giá trị theo mi với 1,609344. Công thức: km = mi × 1,609344

Đổi ngược từ Kilômét sang Dặm như thế nào?

Chia cho 1,609344 (hoặc nhân với 0,6213711922). Bấm “Đảo chiều” để đổi theo chiều ngược lại.

1 mi bằng bao nhiêu km?

1 mi = 1,60934 km. Bảng bên dưới có thêm các giá trị khác.

26,2 mi bằng bao nhiêu km?

26,2 mi = 42,1648 km. Bảng bên dưới có thêm các giá trị khác.

Dữ liệu của tôi có bị gửi đi đâu không?

Không. Việc quy đổi được thực hiện ngay trong trình duyệt của bạn.

KitbenchPremium

Một Premium, dùng thoải mái mọi tính năng nâng cao.

  • Mọi tính năng trả phí trong tất cả tiện ích
  • Tính năng Premium trong công cụ web Kitbench
  • Bao gồm cả các tiện ích phát hành sau này
  • Theo tháng¥980/tháng
  • Theo năm¥9,800/năm (khoảng ¥817/tháng)
  • Trọn đời¥14,800 một lần
Bảng giá